TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tomtit

US/ˈtɑːm.ˌtɪt/ giọng máy của trình duyệt

tomtit nghĩa là loại chim sẻ ngô.

Nghĩa của tomtit

Danh từ

  1. Loại chim sẻ ngô (nhất là chim sẻ ngô xanh).

Câu hỏi thường gặp

tomtit nghĩa là gì?

tomtit (danh từ) nghĩa là loại chim sẻ ngô.

tomtit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tomtit: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːm.ˌtɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.