tomtom
giọng máy của trình duyệt
tomtom nghĩa là cái trống cơm.
Nghĩa của tomtom
Danh từ
- Cái trống cơm.
Dạng từ của tomtom
| Số nhiều | TomToms |
Câu hỏi thường gặp
tomtom nghĩa là gì?
tomtom (danh từ) nghĩa là cái trống cơm.
tomtom nghĩa là cái trống cơm.
| Số nhiều | TomToms |
tomtom (danh từ) nghĩa là cái trống cơm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.