tonality
UK/təʊnˈæl.ɪ.tiː/
US/toʊnˈæl.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
tonality nghĩa là giọng, sắc điệu.
Nghĩa của tonality
Danh từ
- Âm nhạc Giọng.
- Hội họa Sắc điệu.
Dạng từ của tonality
| Số nhiều | tonalities |
Họ từ của tonality
Câu hỏi thường gặp
tonality nghĩa là gì?
tonality (danh từ) nghĩa là giọng, sắc điệu.
tonality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tonality: giọng Anh (UK) /təʊnˈæl.ɪ.tiː/, giọng Mỹ (US) /toʊnˈæl.ɪ.ti/.