TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tonality

UK/təʊnˈæl.ɪ.tiː/ US/toʊnˈæl.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

tonality nghĩa là giọng, sắc điệu.

Nghĩa của tonality

Danh từ

  1. Âm nhạc Giọng.
  2. Hội họa Sắc điệu.

Dạng từ của tonality

Số nhiềutonalities

Họ từ của tonality

Câu hỏi thường gặp

tonality nghĩa là gì?

tonality (danh từ) nghĩa là giọng, sắc điệu.

tonality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tonality: giọng Anh (UK) /təʊnˈæl.ɪ.tiː/, giọng Mỹ (US) /toʊnˈæl.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.