tonal
UK/ˈtəʊnəl/
US/ˈtoʊnəl/
giọng máy của trình duyệt
tonal nghĩa là âm.
Nghĩa của tonal
Tính từ
- Âm nhạc (thuộc) âm.
Dạng từ của tonal
| So sánh hơn | more tonal |
| So sánh nhất | most tonal |
| Số nhiều | tonals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tonal
Trái nghĩa
Họ từ của tonal
Câu ví dụ với tonal
- Vietnamese is a tonal language. Tiếng Việt là ngôn ngữ có thanh điệu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tonal nghĩa là gì?
tonal (tính từ) nghĩa là âm.
tonal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tonal: giọng Anh (UK) /ˈtəʊnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtoʊnəl/.