TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tongue-fence

US/ˈtəŋ.ˈfɛnts/ giọng máy của trình duyệt

tongue-fence nghĩa là cuộc cãi vã, cuộc tranh luận.

Nghĩa của tongue-fence

Danh từ

  1. Cuộc cãi vã; cuộc tranh luận.

Câu hỏi thường gặp

tongue-fence nghĩa là gì?

tongue-fence (danh từ) nghĩa là cuộc cãi vã, cuộc tranh luận.

tongue-fence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tongue-fence: giọng Mỹ (US) /ˈtəŋ.ˈfɛnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.