TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tongue-in-cheek

US/tʌŋ ɪn ˈtʃik/ giọng máy của trình duyệt

tongue-in-cheek nghĩa là Một phong cách hài hước pha trộn một phần nghiêm túc.

Nghĩa của tongue-in-cheek

Thành ngữ

  1. Một phong cách hài hước pha trộn một phần nghiêm túc.
    • He gave a tongue-in-cheek explanation of why the sky was blue, offering a theory about some primordial discount on light blue paint.Anh ta giải thích một cách hài hước nhưng nghiêm túc về lý do bầu trời màu xanh, diễn đạt lý thuyết về bán hạ giá gốc sơn xanh nhạt

Dạng từ của tongue-in-cheek

So sánh hơnmore tongue-in-cheek
So sánh nhấtmost tongue-in-cheek

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tongue-in-cheek

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ tongue-in-cheek

Từ tongue + in + cheek.

Câu hỏi thường gặp

tongue-in-cheek nghĩa là gì?

tongue-in-cheek (thành ngữ) nghĩa là Một phong cách hài hước pha trộn một phần nghiêm túc.

tongue-in-cheek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tongue-in-cheek: giọng Mỹ (US) /tʌŋ ɪn ˈtʃik/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.