TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tonight

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/təˈnaɪt/ US/təˈnaɪt/ giọng máy của trình duyệt

tonight nghĩa là đêm nay, tối nay.

Nghĩa của tonight

Phó từ

  1. Đêm nay, tối nay.
    • tonight it will rainđêm nay trời sẽ mưa
    • tonight's radio newstin tức truyền thanh đêm nay

Danh từ

  1. Tối nay, đêm nay.

Dạng từ của tonight

Số nhiềutonights

Câu ví dụ với tonight

  • Is it possible to see Venus tonight? Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không?
  • That's OK, we can go Dutch tonight. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả.
  • What do you want to do tonight? Tối nay bạn muốn làm gì?
  • Perhaps we'll see each other again tonight. Có lẽ tối nay chúng ta sẽ lại gặp nhau.
  • She'll write a letter to him tonight. Cô ấy sẽ viết một bức thư cho anh ấy vào tối nay.
  • Tonight the sky is full of stars. Đêm nay bầu trời đầy sao.
  • What about going to a film tonight? Tối nay đi xem phim thì sao?
  • I would like to play chess tonight. Tôi muốn chơi cờ vua vào tối nay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tonight nghĩa là gì?

tonight (phó từ, danh từ) nghĩa là đêm nay, tối nay.

tonight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tonight: giọng Anh (UK) /təˈnaɪt/, giọng Mỹ (US) /təˈnaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.