TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tonicity

UK/təˈnɪsɪti/ US/təˈnɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

tonicity nghĩa là tính chất bổ, tính làm cho cường, tính cương, tính trương.

Nghĩa của tonicity

Danh từ

  1. Tính chất bổ (của một chất, một vị thuốc); tính làm cho cường.
  2. Tính cương, tính trương (của bắp thịt).

Dạng từ của tonicity

Số nhiềutonicities

Họ từ của tonicity

Câu hỏi thường gặp

tonicity nghĩa là gì?

tonicity (danh từ) nghĩa là tính chất bổ, tính làm cho cường, tính cương, tính trương.

tonicity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tonicity: giọng Anh (UK) /təˈnɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /təˈnɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.