tonicity
UK/təˈnɪsɪti/
US/təˈnɪsɪti/
giọng máy của trình duyệt
tonicity nghĩa là tính chất bổ, tính làm cho cường, tính cương, tính trương.
Nghĩa của tonicity
Danh từ
- Tính chất bổ (của một chất, một vị thuốc); tính làm cho cường.
- Tính cương, tính trương (của bắp thịt).
Dạng từ của tonicity
| Số nhiều | tonicities |
Họ từ của tonicity
Câu hỏi thường gặp
tonicity nghĩa là gì?
tonicity (danh từ) nghĩa là tính chất bổ, tính làm cho cường, tính cương, tính trương.
tonicity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tonicity: giọng Anh (UK) /təˈnɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /təˈnɪsɪti/.