TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tony

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtəʊni/ US/ˈtəʊni/ giọng máy của trình duyệt

tony nghĩa là đẹp, sang.

Nghĩa của tony

Tính từ

  1. Từ lóng Đẹp, sang, nhã; đúng mốt, bảnh.

Dạng từ của tony

Số nhiềuTonys
So sánh hơntonier
So sánh nhấttoniest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tony

Đồng nghĩa

Họ từ của tony

Câu hỏi thường gặp

tony nghĩa là gì?

tony (tính từ) nghĩa là đẹp, sang.

tony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tony: giọng Anh (UK) /ˈtəʊni/, giọng Mỹ (US) /ˈtəʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.