TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swank

US/ˈsweɪ̯ŋk/ giọng máy của trình duyệt

swank nghĩa là sự trưng diện, sự phô trương, trưng diện, phô trương.

Nghĩa của swank

Danh từ

  1. Từ lóng Sự trưng diện, sự phô trương, sự khoe khoang.

Nội động từ

  1. Từ lóng Trưng diện, phô trương.

Dạng từ của swank

So sánh hơnswanker
So sánh nhấtswankest
Số nhiềuswanks
Ngôi thứ ba số ítswanks
Hiện tại phân từ (-ing)swanking
Quá khứ phân từswanked
Quá khứswanked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swank

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

swank nghĩa là gì?

swank (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự trưng diện, sự phô trương, trưng diện, phô trương.

swank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swank: giọng Mỹ (US) /ˈsweɪ̯ŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.