swank
US/ˈsweɪ̯ŋk/
giọng máy của trình duyệt
swank nghĩa là sự trưng diện, sự phô trương, trưng diện, phô trương.
Nghĩa của swank
Danh từ
- Từ lóng Sự trưng diện, sự phô trương, sự khoe khoang.
Nội động từ
- Từ lóng Trưng diện, phô trương.
Dạng từ của swank
| So sánh hơn | swanker |
| So sánh nhất | swankest |
| Số nhiều | swanks |
| Ngôi thứ ba số ít | swanks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swanking |
| Quá khứ phân từ | swanked |
| Quá khứ | swanked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swank
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
swank nghĩa là gì?
swank (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự trưng diện, sự phô trương, trưng diện, phô trương.
swank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swank: giọng Mỹ (US) /ˈsweɪ̯ŋk/.