TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

too little, too late

giọng máy của trình duyệt

too little, too late nghĩa là không kịp lúc.

Nghĩa của too little, too late

Thành ngữ

  1. Quá trễ, không kịp lúc.
    • I came to say goodbye, but it was too little too late, she'd already left.Tôi có đến chào tạm biệt nhưng đã quá trễ, cô ấy đã ra đi

Nguồn gốc từ too little, too late

Được bắt nguồn trong quân sự, áp dụng khi quân tiếp viện đến không đủ và lại đến trễ. Thể loại:Thành ngữ tiếng Anh

Câu hỏi thường gặp

too little, too late nghĩa là gì?

too little, too late (thành ngữ) nghĩa là không kịp lúc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.