too much
UK/tu ˈmʌtʃ/
US/tu ˈmʌtʃ/
giọng máy của trình duyệt
too much nghĩa là nhiều quá.
Nghĩa của too much
Phó từ
- Nhiều quá.
Câu ví dụ với too much
- Too much drinking will make you sick. Uống nhiều quá sẽ bệnh.
- She's spending too much time watching TV. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV.
- Tom must've drunk too much last night. Tom hẳn là đã uống rất nhiều vào tối qua.
- I'm afraid that I ate too much. Tôi lo là tôi đã ăn quá nhiều.
- A lot of people think too much. Rất nhiều người suy nghĩ quá nhiều.
- If you eat too much, you'll become fat. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên.
- You put far too much pepper in it. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy.
- Don't worry too much, or you'll go bald. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
too much nghĩa là gì?
too much (phó từ) nghĩa là nhiều quá.
too much phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của too much: giọng Anh (UK) /tu ˈmʌtʃ/, giọng Mỹ (US) /tu ˈmʌtʃ/.