too bad
giọng máy của trình duyệt
too bad nghĩa là đáng tiếc.
Nghĩa của too bad
Thành ngữ
- thành ngữ Đáng tiếc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với too bad
Đồng nghĩa
Họ từ của too bad
Câu ví dụ với too bad
- That's too bad. I really would love to see you. Thật vô cùng đáng tiếc. Tôi đã rất mong được gặp bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
too bad nghĩa là gì?
too bad (thành ngữ) nghĩa là đáng tiếc.