tool
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/tul/
giọng máy của trình duyệt
tool nghĩa là dụng cụ, đồ dùng, công cụ, lợi khí.
Nghĩa của tool
Danh từ
- Dụng cụ, đồ dùng.
- gardener's toolsdụng cụ của người làm vườn
- Nghĩa bóng Công cụ; lợi khí; tay sai.
- a tool of new colonialismmột công cụ của chủ nghĩa thực dân mới
- to make a tool of someonelợi dụng ai, sử dụng ai làm tay sai
Ngoại động từ
- Chế tạo thành dụng cụ.
- Rập hình trang trí (vào gáy sách...).
- Chạm.
- Thông tục Lái (xe) một cách phóng khoáng.
Dạng từ của tool
| Số nhiều | tools |
| Ngôi thứ ba số ít | tools |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tooling |
| Quá khứ phân từ | tooled |
| Quá khứ | tooled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tool
Đồng nghĩa
Họ từ của tool
Câu ví dụ với tool
- Artificial intelligence is a really good tool and a really bad tool at the same time. Trí tuệ nhân tạo là một công cụ vừa rất tốt nhưng cũng vừa rất tệ.
- Sami keeps his tools in the attic. Sami để dụng cụ của mình trên gác mái.
- I don't even own any tools. Tôi thậm chí còn không sở hữu công cụ nào.
- We need tools. Chúng tôi cần các công cụ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tool nghĩa là gì?
tool (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dụng cụ, đồ dùng, công cụ, lợi khí.
tool phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tool: giọng Mỹ (US) /tul/.