TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tool

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/tul/ giọng máy của trình duyệt

tool nghĩa là dụng cụ, đồ dùng, công cụ, lợi khí.

Nghĩa của tool

Danh từ

  1. Dụng cụ, đồ dùng.
    • gardener's toolsdụng cụ của người làm vườn
  2. Nghĩa bóng Công cụ; lợi khí; tay sai.
    • a tool of new colonialismmột công cụ của chủ nghĩa thực dân mới
    • to make a tool of someonelợi dụng ai, sử dụng ai làm tay sai

Ngoại động từ

  1. Chế tạo thành dụng cụ.
  2. Rập hình trang trí (vào gáy sách...).
  3. Chạm.
  4. Thông tục Lái (xe) một cách phóng khoáng.

Dạng từ của tool

Số nhiềutools
Ngôi thứ ba số íttools
Hiện tại phân từ (-ing)tooling
Quá khứ phân từtooled
Quá khứtooled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tool

Đồng nghĩa

Họ từ của tool

Câu ví dụ với tool

  • Artificial intelligence is a really good tool and a really bad tool at the same time. Trí tuệ nhân tạo là một công cụ vừa rất tốt nhưng cũng vừa rất tệ.
  • Sami keeps his tools in the attic. Sami để dụng cụ của mình trên gác mái.
  • I don't even own any tools. Tôi thậm chí còn không sở hữu công cụ nào.
  • We need tools. Chúng tôi cần các công cụ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tool nghĩa là gì?

tool (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dụng cụ, đồ dùng, công cụ, lợi khí.

tool phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tool: giọng Mỹ (US) /tul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.