tooling
giọng máy của trình duyệt
tooling nghĩa là Sự gia công bằng máy.
Nghĩa của tooling
Danh từ
- Sự gia công bằng máy.
- Việc trang bị dụng cụ máy móc.
- Sự hiệu chỉnh (máy công cụ).
- Sự giập hình trang trí (vào gáy sách).
Dạng từ của tooling
| Số nhiều | toolings |
Câu hỏi thường gặp
tooling nghĩa là gì?
tooling (danh từ) nghĩa là Sự gia công bằng máy.