TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tooling

giọng máy của trình duyệt

tooling nghĩa là Sự gia công bằng máy.

Nghĩa của tooling

Danh từ

  1. Sự gia công bằng máy.
  2. Việc trang bị dụng cụ máy móc.
  3. Sự hiệu chỉnh (máy công cụ).
  4. Sự giập hình trang trí (vào gáy sách).

Dạng từ của tooling

Số nhiềutoolings

Câu hỏi thường gặp

tooling nghĩa là gì?

tooling (danh từ) nghĩa là Sự gia công bằng máy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.