toothed
UK/tuːθt/
US/tuːθt/
giọng máy của trình duyệt
toothed nghĩa là có răng, khía răng cưa.
Nghĩa của toothed
Tính từ
- Có răng; khía răng cưa.
- toothed wheelbánh răng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toothed
Đồng nghĩa
Họ từ của toothed
Câu hỏi thường gặp
toothed nghĩa là gì?
toothed (tính từ) nghĩa là có răng, khía răng cưa.
toothed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toothed: giọng Anh (UK) /tuːθt/, giọng Mỹ (US) /tuːθt/.