TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

topic

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɒpɪk/ US/ˈtɑpɪk/ giọng máy của trình duyệt

topic nghĩa là đề tài, chủ đề.

Nghĩa của topic

Danh từ

  1. Đề tài, chủ đề.
    • the topic of the dayvấn đề thời sự

Dạng từ của topic

Số nhiềutopics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với topic

Đồng nghĩa

Họ từ của topic

Câu ví dụ với topic

  • The topic of my essay is environment protection. Đề tài của bài văn của tôi là bảo vệ môi trường.
  • That's not my favorite topic. Chủ đề đó tôi không thích.
  • Since they couldn't agree, they decided just to leave the topic open for now. Vì không thống nhất được nên họ quyết định cứ để ngỏ chuyện đó vào lúc này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

topic nghĩa là gì?

topic (danh từ) nghĩa là đề tài, chủ đề.

topic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của topic: giọng Anh (UK) /ˈtɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑpɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.