topographic
US/ˌtɑː.pə.ˈɡræ.fɪk/
giọng máy của trình duyệt
topographic nghĩa là đo vẽ địa hình.
Nghĩa của topographic
Tính từ
- Thuộc Đo vẽ địa hình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với topographic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
topographic nghĩa là gì?
topographic (tính từ) nghĩa là đo vẽ địa hình.
topographic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của topographic: giọng Mỹ (US) /ˌtɑː.pə.ˈɡræ.fɪk/.