TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

topography

UK/təˈpɒɡɹəfi/ US/təˈpɑɡɹəfi/ giọng máy của trình duyệt

topography nghĩa là địa thế, địa hình.

Nghĩa của topography

Danh từ

  1. Phép đo vẽ địa hình.
  2. Địa thế, địa hình.
  3. Địa chỉ.

Dạng từ của topography

Số nhiềutopographies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với topography

Đồng nghĩa

Họ từ của topography

Câu hỏi thường gặp

topography nghĩa là gì?

topography (danh từ) nghĩa là địa thế, địa hình.

topography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của topography: giọng Anh (UK) /təˈpɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /təˈpɑɡɹəfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.