topographize
giọng máy của trình duyệt
topographize nghĩa là miêu tả địa hình, địa hình, đại thế.
Nghĩa của topographize
Ngoại động từ
- Miêu tả địa hình.
- Địa hình; đại thế.
- Địa chỉ.
Dạng từ của topographize
| Ngôi thứ ba số ít | topographizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | topographizing |
| Quá khứ phân từ | topographized |
| Quá khứ | topographized |
Câu hỏi thường gặp
topographize nghĩa là gì?
topographize (ngoại động từ) nghĩa là miêu tả địa hình, địa hình, đại thế.