TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

topographize

giọng máy của trình duyệt

topographize nghĩa là miêu tả địa hình, địa hình, đại thế.

Nghĩa của topographize

Ngoại động từ

  1. Miêu tả địa hình.
  2. Địa hình; đại thế.
  3. Địa chỉ.

Dạng từ của topographize

Ngôi thứ ba số íttopographizes
Hiện tại phân từ (-ing)topographizing
Quá khứ phân từtopographized
Quá khứtopographized

Câu hỏi thường gặp

topographize nghĩa là gì?

topographize (ngoại động từ) nghĩa là miêu tả địa hình, địa hình, đại thế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.