TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

topping

UK/ˈtɒpɪŋ/ US/ˈtɑpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

topping nghĩa là sự tỉa ngọn cây, phần trên, phần ngọn, bậc trên.

Nghĩa của topping

Danh từ

  1. Sự tỉa ngọn cây.
  2. Phần trên, phần ngọn.
  3. Lớp mặt của đường rải đá...).

Tính từ

  1. Bậc trên, thượng hạng, đặc biệt.

Dạng từ của topping

So sánh hơnmore topping
So sánh nhấtmost topping
Số nhiềutoppings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với topping

Đồng nghĩa

Họ từ của topping

Cụm từ, thành ngữ với topping

  • topping cheat — (Từ lóng) Cái giá treo cổ.

Câu ví dụ với topping

  • "What toppings do you want on the pizza?" "Anything but anchovies." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng."

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

topping nghĩa là gì?

topping (danh từ, tính từ) nghĩa là sự tỉa ngọn cây, phần trên, phần ngọn, bậc trên.

topping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của topping: giọng Anh (UK) /ˈtɒpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.