topping
UK/ˈtɒpɪŋ/
US/ˈtɑpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
topping nghĩa là sự tỉa ngọn cây, phần trên, phần ngọn, bậc trên.
Nghĩa của topping
Danh từ
- Sự tỉa ngọn cây.
- Phần trên, phần ngọn.
- Lớp mặt của đường rải đá...).
Tính từ
- Bậc trên, thượng hạng, đặc biệt.
Dạng từ của topping
| So sánh hơn | more topping |
| So sánh nhất | most topping |
| Số nhiều | toppings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với topping
Đồng nghĩa
Họ từ của topping
Cụm từ, thành ngữ với topping
- topping cheat — (Từ lóng) Cái giá treo cổ.
Câu ví dụ với topping
- "What toppings do you want on the pizza?" "Anything but anchovies." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng."
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
topping nghĩa là gì?
topping (danh từ, tính từ) nghĩa là sự tỉa ngọn cây, phần trên, phần ngọn, bậc trên.
topping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của topping: giọng Anh (UK) /ˈtɒpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑpɪŋ/.