topsoil
US/ˈtɑːp.ˌsɔɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
topsoil nghĩa là tầng đất mặt, lớp đất cay.
Nghĩa của topsoil
Danh từ
- Nông nghiệp Tầng đất mặt; lớp đất cay.
Dạng từ của topsoil
| Số nhiều | topsoils |
| Ngôi thứ ba số ít | topsoils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | topsoiling |
| Quá khứ phân từ | topsoiled |
| Quá khứ | topsoiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với topsoil
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
topsoil nghĩa là gì?
topsoil (danh từ) nghĩa là tầng đất mặt, lớp đất cay.
topsoil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của topsoil: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːp.ˌsɔɪ.əl/.