TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

callow

UK/ˈkæləʊ/ US/ˈkæloʊ/ giọng máy của trình duyệt

callow nghĩa là chưa đủ lông cánh, có nhiều lông tơ, đồng thấp, đồng trũng.

Nghĩa của callow

Tính từ

  1. Chưa đủ lông cánh (chim).
  2. Có nhiều lông tơ (như chim non).
  3. Non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm.
    • a callow youthmột thanh niên non nớt
  4. Ai-len Thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ).

Danh từ

  1. Ai-len Đồng thấp, đồng trũng.

Dạng từ của callow

So sánh hơncallower
So sánh nhấtcallowest
Số nhiềucallows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với callow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của callow

Câu hỏi thường gặp

callow nghĩa là gì?

callow (tính từ, danh từ) nghĩa là chưa đủ lông cánh, có nhiều lông tơ, đồng thấp, đồng trũng.

callow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của callow: giọng Anh (UK) /ˈkæləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.