callow
UK/ˈkæləʊ/
US/ˈkæloʊ/
giọng máy của trình duyệt
callow nghĩa là chưa đủ lông cánh, có nhiều lông tơ, đồng thấp, đồng trũng.
Nghĩa của callow
Tính từ
- Chưa đủ lông cánh (chim).
- Có nhiều lông tơ (như chim non).
- Non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm.
- a callow youthmột thanh niên non nớt
- Ai-len Thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ).
Danh từ
- Ai-len Đồng thấp, đồng trũng.
Dạng từ của callow
| So sánh hơn | callower |
| So sánh nhất | callowest |
| Số nhiều | callows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với callow
Đồng nghĩa
greenwet behind the earsartlesschildlikeverdantcluelesscredulousdewy-eyedcutefleeceableguilelessingenuousinnocentjejunequaint
Trái nghĩa
Họ từ của callow
Câu hỏi thường gặp
callow nghĩa là gì?
callow (tính từ, danh từ) nghĩa là chưa đủ lông cánh, có nhiều lông tơ, đồng thấp, đồng trũng.
callow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của callow: giọng Anh (UK) /ˈkæləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæloʊ/.