tormentor
UK/tɔːˈmɛn.tə(ɹ)/
US/tɔɹˈmɛn.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
tormentor nghĩa là người làm khổ, người hành hạ, người quấy rầy.
Nghĩa của tormentor
Danh từ
- Người làm khổ, người hành hạ.
- Người quấy rầy.
- Nông nghiệp Bừa (có) bánh xe.
- Hàng hải Nĩa dài (để làm bếp).
- Sân khấu Cánh gà.
Dạng từ của tormentor
| Số nhiều | tormentors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tormentor
Đồng nghĩa
Họ từ của tormentor
Câu hỏi thường gặp
tormentor nghĩa là gì?
tormentor (danh từ) nghĩa là người làm khổ, người hành hạ, người quấy rầy.
tormentor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tormentor: giọng Anh (UK) /tɔːˈmɛn.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /tɔɹˈmɛn.tɚ/.