TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tormentor

UK/tɔːˈmɛn.tə(ɹ)/ US/tɔɹˈmɛn.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

tormentor nghĩa là người làm khổ, người hành hạ, người quấy rầy.

Nghĩa của tormentor

Danh từ

  1. Người làm khổ, người hành hạ.
  2. Người quấy rầy.
  3. Nông nghiệp Bừa (có) bánh xe.
  4. Hàng hải Nĩa dài (để làm bếp).
  5. Sân khấu Cánh gà.

Dạng từ của tormentor

Số nhiềutormentors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tormentor

Đồng nghĩa

Họ từ của tormentor

Câu hỏi thường gặp

tormentor nghĩa là gì?

tormentor (danh từ) nghĩa là người làm khổ, người hành hạ, người quấy rầy.

tormentor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tormentor: giọng Anh (UK) /tɔːˈmɛn.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /tɔɹˈmɛn.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.