TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toroidal

UK/təˈɹɔɪdəl/ US/təˈɹɔɪdəl/ giọng máy của trình duyệt

toroidal nghĩa là phỏng xuyến, có hình xuyến.

Nghĩa của toroidal

Tính từ

  1. Phỏng xuyến, có hình xuyến.

Dạng từ của toroidal

So sánh hơnmore toroidal
So sánh nhấtmost toroidal

Câu hỏi thường gặp

toroidal nghĩa là gì?

toroidal (tính từ) nghĩa là phỏng xuyến, có hình xuyến.

toroidal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toroidal: giọng Anh (UK) /təˈɹɔɪdəl/, giọng Mỹ (US) /təˈɹɔɪdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.