toroidal
UK/təˈɹɔɪdəl/
US/təˈɹɔɪdəl/
giọng máy của trình duyệt
toroidal nghĩa là phỏng xuyến, có hình xuyến.
Nghĩa của toroidal
Tính từ
- Phỏng xuyến, có hình xuyến.
Dạng từ của toroidal
| So sánh hơn | more toroidal |
| So sánh nhất | most toroidal |
Câu hỏi thường gặp
toroidal nghĩa là gì?
toroidal (tính từ) nghĩa là phỏng xuyến, có hình xuyến.
toroidal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toroidal: giọng Anh (UK) /təˈɹɔɪdəl/, giọng Mỹ (US) /təˈɹɔɪdəl/.