TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tornado

UK/tɔː(ɹ)ˈneɪ.dəʊ/ US/tɔɹˈneɪ.doʊ/ giọng máy của trình duyệt

tornado nghĩa là vòi rồng, bão táp, cuộc biến loạn, cơn bão táp.

Nghĩa của tornado

Danh từ

  1. Vòi rồng, bão táp.
  2. Nghĩa bóng Cuộc biến loạn, cơn bão táp.
    • political tornadocuộc biến loạn chính trị
    • tornado of cheerstiếng hoan hô như bão táp, tiếng hoan hô như sấm dậy

Dạng từ của tornado

Số nhiềutornadoes
Ngôi thứ ba số íttornados
Hiện tại phân từ (-ing)tornadoing
Quá khứ phân từtornadoed
Quá khứtornadoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tornado

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tornado nghĩa là gì?

tornado (danh từ) nghĩa là vòi rồng, bão táp, cuộc biến loạn, cơn bão táp.

tornado phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tornado: giọng Anh (UK) /tɔː(ɹ)ˈneɪ.dəʊ/, giọng Mỹ (US) /tɔɹˈneɪ.doʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.