TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

torpedo

UK/ˌtɔː(ɹ)ˈpiː.dəʊ/ US/ˌtoɹˈpi.doʊ/ giọng máy của trình duyệt

torpedo nghĩa là cá đuối điện, ngư lôi, phóng ngư lôi, làm tê liệt.

Nghĩa của torpedo

Danh từ

  1. Động vật học Cá đuối điện.
  2. Ngư lôi.
    • aerial torpedongư lôi phóng từ máy bay
  3. Ngành đường sắt Pháo hiệu.

Ngoại động từ

  1. Phóng ngư lôi, đánh đắm bằng ngư lôi.
  2. Nghĩa bóng Làm tê liệt; phá hoai, phá huỷ, tiêu diệt.
    • to torpedo an agreementphá hoại một hiệp định

Dạng từ của torpedo

Số nhiềutorpedoes
Ngôi thứ ba số íttorpedoes
Hiện tại phân từ (-ing)torpedoing
Quá khứ phân từtorpedoed
Quá khứtorpedoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với torpedo

Đồng nghĩa

Họ từ của torpedo

Câu hỏi thường gặp

torpedo nghĩa là gì?

torpedo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cá đuối điện, ngư lôi, phóng ngư lôi, làm tê liệt.

torpedo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của torpedo: giọng Anh (UK) /ˌtɔː(ɹ)ˈpiː.dəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌtoɹˈpi.doʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.