torpidly
giọng máy của trình duyệt
torpidly nghĩa là thiếu linh hoạt, uể oải, trì độn, mê mụ.
Nghĩa của torpidly
Phó từ
- Thiếu linh hoạt, uể oải, mê mệt; trì trệ.
- Trì độn, mê mụ; trơ lì.
- Ngủ lịm (động vật qua đông).
Dạng từ của torpidly
| So sánh hơn | more torpidly |
| So sánh nhất | most torpidly |
Câu hỏi thường gặp
torpidly nghĩa là gì?
torpidly (phó từ) nghĩa là thiếu linh hoạt, uể oải, trì độn, mê mụ.