TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

torpidly

giọng máy của trình duyệt

torpidly nghĩa là thiếu linh hoạt, uể oải, trì độn, mê mụ.

Nghĩa của torpidly

Phó từ

  1. Thiếu linh hoạt, uể oải, mê mệt; trì trệ.
  2. Trì độn, mê mụ; trơ lì.
  3. Ngủ lịm (động vật qua đông).

Dạng từ của torpidly

So sánh hơnmore torpidly
So sánh nhấtmost torpidly

Câu hỏi thường gặp

torpidly nghĩa là gì?

torpidly (phó từ) nghĩa là thiếu linh hoạt, uể oải, trì độn, mê mụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.