TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

torpidness

giọng máy của trình duyệt

torpidness nghĩa là tính trì độn, tính mê mụ, trạng thái ngủ lịm.

Nghĩa của torpidness

Danh từ

  1. Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng.
  2. Trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông).

Câu hỏi thường gặp

torpidness nghĩa là gì?

torpidness (danh từ) nghĩa là tính trì độn, tính mê mụ, trạng thái ngủ lịm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.