TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

torpify

giọng máy của trình duyệt

torpify nghĩa là làm lịm đi, làm mất sinh khí.

Nghĩa của torpify

Ngoại động từ

  1. Làm lịm đi; làm mất sinh khí; làm trì độn.

Dạng từ của torpify

Ngôi thứ ba số íttorpifies
Hiện tại phân từ (-ing)torpifying
Quá khứ phân từtorpified
Quá khứtorpified

Câu hỏi thường gặp

torpify nghĩa là gì?

torpify (ngoại động từ) nghĩa là làm lịm đi, làm mất sinh khí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.