torque
UK/tɔːk/
US/tɔɹk/
giọng máy của trình duyệt
torque nghĩa là mômen xoắn.
Nghĩa của torque
Danh từ
- Khảo cổ học Vòng cổ ((cũng) torc).
- Kỹ thuật Mômen xoắn.
Dạng từ của torque
| Số nhiều | torques |
| Ngôi thứ ba số ít | torques |
| Hiện tại phân từ (-ing) | torquing |
| Quá khứ phân từ | torqued |
| Quá khứ | torqued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với torque
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
torque nghĩa là gì?
torque (danh từ) nghĩa là mômen xoắn.
torque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torque: giọng Anh (UK) /tɔːk/, giọng Mỹ (US) /tɔɹk/.