TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

torsel

giọng máy của trình duyệt

torsel nghĩa là Đồ trang sức hình xoắn ốc.

Nghĩa của torsel

Danh từ

  1. Đồ trang sức hình xoắn ốc.

Dạng từ của torsel

Số nhiềutorsels

Câu hỏi thường gặp

torsel nghĩa là gì?

torsel (danh từ) nghĩa là Đồ trang sức hình xoắn ốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.