torsile
giọng máy của trình duyệt
torsile nghĩa là vặn, xoắn.
Nghĩa của torsile
Tính từ
- Vặn, xoắn, xe, bện.
Câu hỏi thường gặp
torsile nghĩa là gì?
torsile (tính từ) nghĩa là vặn, xoắn.
torsile nghĩa là vặn, xoắn.
torsile (tính từ) nghĩa là vặn, xoắn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.