TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

torso

UK/ˈtɔː.səʊ̯/ US/ˈtoɹ.soʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

torso nghĩa là thân trên, tượng bán thân, thân, thân mình.

Nghĩa của torso

Danh từ

  1. Thân trên.
  2. Tượng bán thân (không có đầu và tay).
  3. Nghĩa bóng Công việc bỏ dở, công việc hư hỏng.

Dạng từ của torso

Số nhiềutorsos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với torso

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

torso nghĩa là gì?

torso (danh từ) nghĩa là thân trên, tượng bán thân, thân, thân mình.

torso phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của torso: giọng Anh (UK) /ˈtɔː.səʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈtoɹ.soʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.