tortile
UK/ˈtɔːtaɪl/
US/ˈtɔːtaɪl/
giọng máy của trình duyệt
tortile nghĩa là xe, văn.
Nghĩa của tortile
Tính từ
- Xe, văn, xoắn.
- a tortile stemmột thân cây vặn vẹo
Dạng từ của tortile
| So sánh hơn | more tortile |
| So sánh nhất | most tortile |
Câu hỏi thường gặp
tortile nghĩa là gì?
tortile (tính từ) nghĩa là xe, văn.
tortile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tortile: giọng Anh (UK) /ˈtɔːtaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔːtaɪl/.