TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tortuousness

US/ˈtɔrtʃ.wəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

tortuousness nghĩa là trạng thái quanh co.

Nghĩa của tortuousness

Danh từ

  1. Trạng thái quanh co, trạng thái khúc khuỷu ((cũng) tortuosity).

Dạng từ của tortuousness

Số nhiềutortuousnesses

Câu hỏi thường gặp

tortuousness nghĩa là gì?

tortuousness (danh từ) nghĩa là trạng thái quanh co.

tortuousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tortuousness: giọng Mỹ (US) /ˈtɔrtʃ.wəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.