TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

totalization

giọng máy của trình duyệt

totalization nghĩa là sự cộng lại, sự gộp lại.

Nghĩa của totalization

Danh từ

  1. Sự liên kết (hợp nhất) thành một khối.
  2. Sự cộng lại; sự gộp lại.

Dạng từ của totalization

Số nhiềutotalizations

Câu hỏi thường gặp

totalization nghĩa là gì?

totalization (danh từ) nghĩa là sự cộng lại, sự gộp lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.