totalize
US/ˈtoʊ.tᵊl.ˌɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
totalize nghĩa là cộng tổng số, tính gộp lại.
Nghĩa của totalize
Ngoại động từ
- Cộng tổng số, tính gộp lại.
Dạng từ của totalize
| Ngôi thứ ba số ít | totalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | totalizing |
| Quá khứ phân từ | totalized |
| Quá khứ | totalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với totalize
Đồng nghĩa
Họ từ của totalize
Câu hỏi thường gặp
totalize nghĩa là gì?
totalize (ngoại động từ) nghĩa là cộng tổng số, tính gộp lại.
totalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của totalize: giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ.tᵊl.ˌɑɪz/.