TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tote

UK/təʊt/ US/toʊt/ giọng máy của trình duyệt

tote nghĩa là mang, vác.

Nghĩa của tote

Danh từ

  1. Từ lóng (viết tắt) của totalizator.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) mang, vác, khuân, chuyên chở, vận chuyển, vận tải.

Dạng từ của tote

Số nhiềutotes
Ngôi thứ ba số íttotes
Hiện tại phân từ (-ing)toting
Quá khứ phân từtoted
Quá khứtoted

Câu hỏi thường gặp

tote nghĩa là gì?

tote (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mang, vác.

tote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tote: giọng Anh (UK) /təʊt/, giọng Mỹ (US) /toʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.