tote
UK/təʊt/
US/toʊt/
giọng máy của trình duyệt
tote nghĩa là mang, vác.
Nghĩa của tote
Danh từ
- Từ lóng (viết tắt) của totalizator.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) mang, vác, khuân, chuyên chở, vận chuyển, vận tải.
Dạng từ của tote
| Số nhiều | totes |
| Ngôi thứ ba số ít | totes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | toting |
| Quá khứ phân từ | toted |
| Quá khứ | toted |
Câu hỏi thường gặp
tote nghĩa là gì?
tote (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mang, vác.
tote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tote: giọng Anh (UK) /təʊt/, giọng Mỹ (US) /toʊt/.