totally
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtəʊ.tə.li/
US/ˈtoʊ.tə.li/
giọng máy của trình duyệt
totally nghĩa là hoàn toàn.
Nghĩa của totally
Phó từ
- Hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với totally
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với totally
- Tom was totally oblivious to the whole thing. Tom đã hoàn toàn không biết gì về toàn bộ sự việc.
- Without you, my life would have been totally empty. Không có em, cuộc đời anh hoàn toàn trống rỗng.
- I don't totally understand that. Tôi không hoàn toàn hiểu điều đó.
- Tom was totally wasted. Tom đã say bí tỉ.
- Tom seems totally confused. Tom có vẻ hoàn toàn bối rối.
- I totally agree. Tôi hoàn toàn đồng ý.
- That's totally wrong. Điều đó hoàn toàn sai.
- AlphaZero is a totally new kind of chess computer created by British artificial intelligence (AI) company Deep Mind. AlphaZero là một loại máy tính chơi cơ vua mới, do công ty trí tuệ nhân tạo của Anh là DeepMind phát triển.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
totally nghĩa là gì?
totally (phó từ) nghĩa là hoàn toàn.
totally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của totally: giọng Anh (UK) /ˈtəʊ.tə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ.tə.li/.