totem
UK/ˈtəʊtəm/
US/ˈtoʊtəm/
giọng máy của trình duyệt
totem nghĩa là tôtem, vật tổ, tô-tem.
Nghĩa của totem
Danh từ
- Tôtem, vật tổ.
Dạng từ của totem
| Số nhiều | totems |
Họ từ của totem
Câu hỏi thường gặp
totem nghĩa là gì?
totem (danh từ) nghĩa là tôtem, vật tổ, tô-tem.
totem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của totem: giọng Anh (UK) /ˈtəʊtəm/, giọng Mỹ (US) /ˈtoʊtəm/.