TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

touchingly

US/ˈtət.ʃiɳ.li/ giọng máy của trình duyệt

touchingly nghĩa là gợi lên lòng thương, cảm động.

Nghĩa của touchingly

Phó từ

  1. Gợi lên lòng thương; cảm động, thống thiết.

Dạng từ của touchingly

So sánh hơnmore touchingly
So sánh nhấtmost touchingly

Câu hỏi thường gặp

touchingly nghĩa là gì?

touchingly (phó từ) nghĩa là gợi lên lòng thương, cảm động.

touchingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của touchingly: giọng Mỹ (US) /ˈtət.ʃiɳ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.