TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

touching

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʌt͡ʃɪŋ/ US/ˈtʌt͡ʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

touching nghĩa là sự sờ mó, cảm động, thống thiết, về.

Nghĩa của touching

Danh từ

  1. Sự sờ mó.

Tính từ

  1. Cảm động, thống thiết.
    • a touching storymột câu chuyện cảm động

Giới từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Về, đối với.
    • a few words touching that businessmột vài lời về công việc ấy

Dạng từ của touching

So sánh hơnmore touching
So sánh nhấtmost touching
Số nhiềutouchings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với touching

Đồng nghĩa

Họ từ của touching

Câu hỏi thường gặp

touching nghĩa là gì?

touching (danh từ, tính từ, giới từ) nghĩa là sự sờ mó, cảm động, thống thiết, về.

touching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của touching: giọng Anh (UK) /ˈtʌt͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌt͡ʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.