touching
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʌt͡ʃɪŋ/
US/ˈtʌt͡ʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
touching nghĩa là sự sờ mó, cảm động, thống thiết, về.
Nghĩa của touching
Danh từ
- Sự sờ mó.
Tính từ
- Cảm động, thống thiết.
- a touching storymột câu chuyện cảm động
Giới từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Về, đối với.
- a few words touching that businessmột vài lời về công việc ấy
Dạng từ của touching
| So sánh hơn | more touching |
| So sánh nhất | most touching |
| Số nhiều | touchings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với touching
Đồng nghĩa
Họ từ của touching
Câu hỏi thường gặp
touching nghĩa là gì?
touching (danh từ, tính từ, giới từ) nghĩa là sự sờ mó, cảm động, thống thiết, về.
touching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của touching: giọng Anh (UK) /ˈtʌt͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌt͡ʃɪŋ/.