TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

touchpad

US/ˈtʌt͡ʃˌpæd/ giọng máy của trình duyệt

touchpad nghĩa là chuột cảm ứng.

Nghĩa của touchpad

Danh từ

  1. Xem trackpad

Dạng từ của touchpad

Số nhiềutouchpads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với touchpad

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

touchpad nghĩa là gì?

touchpad (danh từ) nghĩa là chuột cảm ứng.

touchpad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của touchpad: giọng Mỹ (US) /ˈtʌt͡ʃˌpæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.