touter
US/ˈtɑʊ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
touter nghĩa là người chào khách, người chào hàng, chào khách, chào hàng.
Nghĩa của touter
Danh từ
- Người chào khách; người chào hàng.
- Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa.
Nội động từ
- Chào khách; chào hàng.
- Rình, dò (ngựa đua để đánh cá).
- to tout for somethingrình mò để kiếm chác cái gì
Dạng từ của touter
| Số nhiều | touters |
Câu hỏi thường gặp
touter nghĩa là gì?
touter (danh từ, nội động từ) nghĩa là người chào khách, người chào hàng, chào khách, chào hàng.
touter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của touter: giọng Mỹ (US) /ˈtɑʊ.tɜː/.