TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

touter

US/ˈtɑʊ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

touter nghĩa là người chào khách, người chào hàng, chào khách, chào hàng.

Nghĩa của touter

Danh từ

  1. Người chào khách; người chào hàng.
  2. Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa.

Nội động từ

  1. Chào khách; chào hàng.
  2. Rình, dò (ngựa đua để đánh cá).
    • to tout for somethingrình mò để kiếm chác cái gì

Dạng từ của touter

Số nhiềutouters

Câu hỏi thường gặp

touter nghĩa là gì?

touter (danh từ, nội động từ) nghĩa là người chào khách, người chào hàng, chào khách, chào hàng.

touter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của touter: giọng Mỹ (US) /ˈtɑʊ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.