tout
UK/taʊt/
US/taʊt/
giọng máy của trình duyệt
tout nghĩa là người chào khách, người chào hàng, chào khách, chào hàng.
Nghĩa của tout
Danh từ
- Người chào khách; người chào hàng.
- Người rao bán (vé) chợ đen
- Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa.
Nội động từ
- Chào khách; chào hàng.
- Rình, dò (ngựa đua để đánh cá).
- to tout for somethingrình mò để kiếm chác cái gì
Dạng từ của tout
| Số nhiều | touts |
| Ngôi thứ ba số ít | touts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | touting |
| Quá khứ phân từ | touted |
| Quá khứ | touted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tout
Đồng nghĩa
Họ từ của tout
Câu hỏi thường gặp
tout nghĩa là gì?
tout (danh từ, nội động từ) nghĩa là người chào khách, người chào hàng, chào khách, chào hàng.
tout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tout: giọng Anh (UK) /taʊt/, giọng Mỹ (US) /taʊt/.