TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tout

UK/taʊt/ US/taʊt/ giọng máy của trình duyệt

tout nghĩa là người chào khách, người chào hàng, chào khách, chào hàng.

Nghĩa của tout

Danh từ

  1. Người chào khách; người chào hàng.
  2. Người rao bán (vé) chợ đen
  3. Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa.

Nội động từ

  1. Chào khách; chào hàng.
  2. Rình, dò (ngựa đua để đánh cá).
    • to tout for somethingrình mò để kiếm chác cái gì

Dạng từ của tout

Số nhiềutouts
Ngôi thứ ba số íttouts
Hiện tại phân từ (-ing)touting
Quá khứ phân từtouted
Quá khứtouted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tout

Đồng nghĩa

Họ từ của tout

Câu hỏi thường gặp

tout nghĩa là gì?

tout (danh từ, nội động từ) nghĩa là người chào khách, người chào hàng, chào khách, chào hàng.

tout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tout: giọng Anh (UK) /taʊt/, giọng Mỹ (US) /taʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.