towardness
giọng máy của trình duyệt
towardness nghĩa là tính hay nhường nhịn, tính dễ dãi, năng lực, khả năng.
Nghĩa của towardness
Danh từ
- Tính hay nhường nhịn; tính dễ dãi.
- Năng lực; khả năng; năng khiếu.
Dạng từ của towardness
| Số nhiều | towardnesses |
Câu hỏi thường gặp
towardness nghĩa là gì?
towardness (danh từ) nghĩa là tính hay nhường nhịn, tính dễ dãi, năng lực, khả năng.