tower defense
giọng máy của trình duyệt
tower defense nghĩa là thủ thành.
Nghĩa của tower defense
Danh từ
- Thủ thành.
Câu hỏi thường gặp
tower defense nghĩa là gì?
tower defense (danh từ) nghĩa là thủ thành.
tower defense nghĩa là thủ thành.
tower defense (danh từ) nghĩa là thủ thành.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.