TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tower

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtaʊ.ə(ɹ)/ US/ˈtaʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

tower nghĩa là tháp, đồn luỹ, pháo đài, vượt hẳn lên.

Nghĩa của tower

Danh từ

  1. Tháp.
    • ivory towertháp ngà (của những người trí thức thoát ly thực tế)
  2. Đồn luỹ, pháo đài.

Nội động từ

  1. + above Vượt hẳn lên, cao hơn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • the castle towered above the valleytoà lâu đài vượt hẳn lên cao hơn thung lũng
    • Shakespeare towered above all his contemporariesSếch-xpia vượt hẳn lên những nhà văn cùng thời
  2. Bay lên, vút lên cao.

Dạng từ của tower

Số nhiềutowers
Ngôi thứ ba số íttowers
Hiện tại phân từ (-ing)towering
Quá khứ phân từtowered
Quá khứtowered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tower

Đồng nghĩa

Họ từ của tower

Cụm từ, thành ngữ với tower

  • to be a tower of strength to somebody — Là người có đủ sức để bảo vệ cho ai.
  • Tower of Hanoi — Tháp Hà Nội.
  • Tower of London — Tháp Luân Đôn.
  • tower defense — Thủ thành.

Câu ví dụ với tower

  • At the top of the mountain there were two castles and a tower. Trên đỉnh núi có hai toà lâu đài và một toà tháp.
  • I visited Paris, but I didn't climb the Eiffel tower, since I'm afraid of heights. Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tower nghĩa là gì?

tower (danh từ, nội động từ) nghĩa là tháp, đồn luỹ, pháo đài, vượt hẳn lên.

tower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tower: giọng Anh (UK) /ˈtaʊ.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtaʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.