tower
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtaʊ.ə(ɹ)/
US/ˈtaʊɚ/
giọng máy của trình duyệt
tower nghĩa là tháp, đồn luỹ, pháo đài, vượt hẳn lên.
Nghĩa của tower
Danh từ
- Tháp.
- ivory towertháp ngà (của những người trí thức thoát ly thực tế)
- Đồn luỹ, pháo đài.
Nội động từ
- + above Vượt hẳn lên, cao hơn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- the castle towered above the valleytoà lâu đài vượt hẳn lên cao hơn thung lũng
- Shakespeare towered above all his contemporariesSếch-xpia vượt hẳn lên những nhà văn cùng thời
- Bay lên, vút lên cao.
Dạng từ của tower
| Số nhiều | towers |
| Ngôi thứ ba số ít | towers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | towering |
| Quá khứ phân từ | towered |
| Quá khứ | towered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tower
Đồng nghĩa
Họ từ của tower
Cụm từ, thành ngữ với tower
- to be a tower of strength to somebody — Là người có đủ sức để bảo vệ cho ai.
- Tower of Hanoi — Tháp Hà Nội.
- Tower of London — Tháp Luân Đôn.
- tower defense — Thủ thành.
Câu ví dụ với tower
- At the top of the mountain there were two castles and a tower. Trên đỉnh núi có hai toà lâu đài và một toà tháp.
- I visited Paris, but I didn't climb the Eiffel tower, since I'm afraid of heights. Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tower nghĩa là gì?
tower (danh từ, nội động từ) nghĩa là tháp, đồn luỹ, pháo đài, vượt hẳn lên.
tower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tower: giọng Anh (UK) /ˈtaʊ.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtaʊɚ/.