TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

towering

UK/ˈtaʊəɹɪŋ/ US/ˈtaʊəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

towering nghĩa là cao, cao ngất, mạnh mẽ, dữ tợn.

Nghĩa của towering

Tính từ

  1. Cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên.
  2. Mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội.
    • to be in a towering ragegiận dữ điên cuồng

Dạng từ của towering

So sánh hơnmore towering
So sánh nhấtmost towering
Số nhiềutowerings

Câu hỏi thường gặp

towering nghĩa là gì?

towering (tính từ) nghĩa là cao, cao ngất, mạnh mẽ, dữ tợn.

towering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của towering: giọng Anh (UK) /ˈtaʊəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtaʊəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.